dắt díu

  1. đgt. 1. Kéo nhau đi: Dắt díu đưa nhau đến cửa chiền (HXHương) 2. Rủ rê, lôi kéo: Chúng dắt díu nhau đi nhậu nhẹt.
dắt díu
Hai đứa trẻ dắt díu nhau đi học.